Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

speculation

/,spekju'leiʃn/ TOEFL phổ biến #4431

Nghĩa thường dùng

đầu cơ danh từ

“Speculation drives commodity price swings.”Đầu cơ thúc đẩy biến động giá hàng hóa.

Biến thể từ speculations số nhiều
Đồng nghĩa conjectureguesstheory
Trái nghĩa factcertainty
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

speculation

/,spekju'leiʃn/

danh từ

  • sự suy xét, sự nghiên cứu
  • sự suy đoán, sự ức đoán
  • sự đầu cơ tích trữ
    • to buy something as a speculation: mua tích trữ vật gì
  • (đánh bài) trò chơi mua bán
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hypothesis that has been formed by speculating or conjecturing (usually with little hard evidence) n. an investment that is very risky but could yield great profits

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...