conjecture
Nghĩa thường dùng
“Researchers often rely on conjecture when empirical data is insufficient to support a definitive conclusion.”Các nhà nghiên cứu thường dựa vào phỏng đoán khi dữ liệu thực nghiệm không đủ để hỗ trợ một kết luận chắc chắn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conjecture
/kən'dʤektʃə/
danh từ
- sự phỏng đoán, sự ước đoán
- to be right in a conjecture: phỏng đoán đúng
- cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)
động từ
- đoán, phỏng đoán, ước đoán
- đưa ra một cách lần đọc (câu, đoạn trong một bản viết tay cổ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. reasoning that involves the formation of conclusions from incomplete evidence