Từ điển Anh–Việt

111.735 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supporter

/sə'pɔ:tə/ Oxford 3000 phổ biến #2437

Nghĩa thường dùng

Cổ động viên danh từ

“The supporter cheers loudly for their favorite team.”Cổ động viên cổ vũ lớn cho đội yêu thích của họ.

Biến thể từ supporters số nhiều
Đồng nghĩa advocatebackerally
Trái nghĩa opponentadversary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supporter

/sə'pɔ:tə/

danh từ

  • vật chống đỡ
  • người ủng hộ
  • hình con vật đứng (ở mỗi bên huy hiệu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who backs a politician or a team etc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...