supporter
/sə'pɔ:tə/ Oxford 3000 phổ biến #2437
Nghĩa thường dùng
Cổ động viên
danh từ
“The supporter cheers loudly for their favorite team.”Cổ động viên cổ vũ lớn cho đội yêu thích của họ.
Biến thể từ
supporters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
supporter
/sə'pɔ:tə/
danh từ
- vật chống đỡ
- người ủng hộ
- hình con vật đứng (ở mỗi bên huy hiệu)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person who backs a politician or a team etc.