ally
Nghĩa thường dùng
“My friend is my ally in the school project.”Bạn tôi là đồng minh của tôi trong dự án trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ally
/'æli/
danh từ
- hòn bi (bằng đá thạch cao)
danh từ
- nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh
ngoại động từ
- liên kết, liên minh
- kết thông gia
- allied to: gắn với, có quan hệ họ hàng với
Định nghĩa tiếng Anh
n. a friendly nation n. an associate who provides cooperation or assistance v. become an ally or associate, as by a treaty or marriage