ally
/'æli/
danh từ
- hòn bi (bằng đá thạch cao)
danh từ
- nước đồng minh, nước liên minh; bạn đồng minh
ngoại động từ
- liên kết, liên minh
- kết thông gia
- allied to: gắn với, có quan hệ họ hàng với
Biến thể từ
allies số nhiều
allied quá khứ phân từ
allied quá khứ
allying hiện tại phân từ
allies ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. a friendly nation\nn. an associate who provides cooperation or assistance\nv. become an ally or associate, as by a treaty or marriage