Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

symbolic

/sim'bɔlik/ Collins ★★ phổ biến #4160

Nghĩa thường dùng

Mang tính biểu tượng tính từ

“The use of colors in art can be highly symbolic, conveying deep meanings to the audience.”Việc sử dụng màu sắc trong nghệ thuật có thể mang tính biểu tượng, truyền đạt ý nghĩa sâu sắc cho khán giả.

Biến thể từ symbolics số nhiều
Trái nghĩa literal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

symbolic

/sim'bɔlik/

tính từ

  • tượng trưng
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or using or proceeding by means of symbols a. using symbolism

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...