symbolic
/sim'bɔlik/ Collins ★★ phổ biến #4160
Nghĩa thường dùng
Mang tính biểu tượng
tính từ
“The use of colors in art can be highly symbolic, conveying deep meanings to the audience.”Việc sử dụng màu sắc trong nghệ thuật có thể mang tính biểu tượng, truyền đạt ý nghĩa sâu sắc cho khán giả.
Biến thể từ
symbolics số nhiều
Đồng nghĩa
representativeemblematicfigurative
Trái nghĩa
literal
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
symbolic
/sim'bɔlik/
tính từ
- tượng trưng
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or using or proceeding by means of symbols a. using symbolism