Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

temperate

/'tempərit/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #12446

Nghĩa thường dùng

Khí hậu ôn hoà động từ

“Living in a temperate climate is nice because we get to enjoy all four seasons.”Sống trong khí hậu ôn hoà thật tuyệt vì chúng ta có thể tận hưởng cả bốn mùa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

temperate

/'tempərit/

tính từ

  • có chừng mực, vừa phải, điều độ
  • ôn hoà
    • temperate climate: khí hậu ôn hoà
  • đắn đo, giữ gìn (lời nói)
Định nghĩa tiếng Anh

a. (of weather or climate) free from extremes; mild; or characteristic of such weather or climate a. not extreme in behavior

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...