tuition
/tju:'iʃn/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #5817
Nghĩa thường dùng
học phí
danh từ
“Tuition fees have increased this year.”Học phí đã tăng trong năm nay.
Biến thể từ
tuitioning hiện tại phân từ
Đồng nghĩa
school feesinstruction
Trái nghĩa
free education
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tuition
/tju:'iʃn/
danh từ
- sự dạy học, sự giảng dạy
- private tuition: sự dạy tư
- postal tuition: sự giảng dạy bằng thư
- tiền học, học phí
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fee paid for instruction (especially for higher education)