Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

tuition

/tju:'iʃn/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #5817

Nghĩa thường dùng

học phí danh từ

“Tuition fees have increased this year.”Học phí đã tăng trong năm nay.

Đồng nghĩa school feesinstruction
Trái nghĩa free education
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tuition

/tju:'iʃn/

danh từ

  • sự dạy học, sự giảng dạy
    • private tuition: sự dạy tư
    • postal tuition: sự giảng dạy bằng thư
  • tiền học, học phí
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fee paid for instruction (especially for higher education)

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...