waiter
/'weitə/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5460
Nghĩa thường dùng
Người hầu bàn (nam)
danh từ
“The waiter brings our food to the table.”Người hầu bàn mang thức ăn của chúng tôi đến bàn.
Biến thể từ
waiters số nhiều
Đồng nghĩa
serverattendantstewardwaitperson
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
waiter
/'weitə/
danh từ
- người hầu bàn
- khay, mâm
- người đợi, người chờ; người trông đợi
Định nghĩa tiếng Anh
n. a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant) n. a person who waits or awaits