Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

waiter

/'weitə/ IELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #5460

Nghĩa thường dùng

Người hầu bàn (nam) danh từ

“The waiter brings our food to the table.”Người hầu bàn mang thức ăn của chúng tôi đến bàn.

Biến thể từ waiters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

waiter

/'weitə/

danh từ

  • người hầu bàn
  • khay, mâm
  • người đợi, người chờ; người trông đợi
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person whose occupation is to serve at table (as in a restaurant) n. a person who waits or awaits

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...