accommodate
/ə'kɔmədeit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #3717
Nghĩa thường dùng
chứa, đáp ứng
động từ
“The hotel can accommodate 200 guests.”Khách sạn có thể chứa 200 khách.
Biến thể từ
accommodated quá khứ phân từ
accommodating hiện tại phân từ
accommodates ngôi 3 số ít
accommodated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accommodate
/ə'kɔmədeit/
ngoại động từ
- điều tiết, làm cho thích nghi, làm cho phù hợp
- to accommodate oneself to the new way of living: làm cho mình thích nghi với lối sống mới
- hoà giải, dàn xếp
- to accommodate a quarrel: dàn xếp một cuộc cãi nhau
- (: with) cung cấp, cấp cho, kiếm cho
- to accommodate someone with something: cung cấp cho ai cái gì
- to accommodate somebody with a loan: cho ai vay một số tiền
- chứa được, đựng được
- this hall can accommodate 500 persons: gian phòng có thể chứa được 500 người
- cho trọ; tìm chỗ cho trọ
- to be accommodated in the best hotel: trọ ở khách sạn sang nhất
- giúp đỡ, làm ơn
Định nghĩa tiếng Anh
v. provide with something desired or needed v. have room for; hold without crowding v. make (one thing) compatible with (another)