Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

correctly

/kә'rektli/ Oxford 3000 phổ biến #4364

Nghĩa thường dùng

một cách chính xác trạng từ

“Please answer the questions correctly.”Xin vui lòng trả lời các câu hỏi một cách chính xác.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

correctly

//

* phó từ
  • đúng cách thức, phù hợp
  • đúng đắn, nghiêm chỉnh
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an accurate manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...