Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

accuse

/ə'kju:z/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2024

Nghĩa thường dùng

cáo buộc, tố cáo động từ

“The report accused two people of taking part in the crime.”Bản báo cáo cáo buộc hai người tham gia vụ phạm tội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

accuse

/ə'kju:z/

ngoại động từ

  • buộc tội, kết tội; tố cáo
    • the accused: người bị kết tội, người bị buộc tội; bị cáo
Định nghĩa tiếng Anh

v. bring an accusation against; level a charge against

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...