Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

acquit

/ə'kwit/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #9999

Nghĩa thường dùng

tuyên bố vô tội động từ

“The judge acquitted the defendant.”Thẩm phán tuyên bố bị cáo vô tội.

Đồng nghĩa exonerateclear
Trái nghĩa convictcondemn
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

acquit

/ə'kwit/

ngoại động từ

  • trả hết, trang trải (nợ nần)
    • to acquit one's debt trang trải hết nợ nần: tha bổng, tha tội, tuyên bố trắng án
    • to be acquitted of one's crime: được tha bổng
  • to acquit oneself of làm xong, làm trọn (nghĩa vụ, bổn phận...)
    • to acquit oneself of a promise: làm trọn lời hứa
    • to acquit oneself of one's task: làm trọn nhiệm vụ

thành ngữ

  1. to acquit oneself
    • làm bổn phận mình, làm trọn phận mình; xử sự
      • to acquit oneself ill: làm không tốt phần mình, xử sự xấu
Định nghĩa tiếng Anh

v. pronounce not guilty of criminal charges

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...