Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blame

/bleim/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1797

Nghĩa thường dùng

đổ lỗi động từ

“Don't blame others for your mistakes.”Đừng đổ lỗi cho người khác về những sai lầm của bạn.

Trái nghĩa praisecredit
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blame

/bleim/

danh từ

  • sự khiển trách; lời trách mắng
    • to deserve blame: đáng khiển trách
  • lỗi; trách nhiệm
    • where does the blame lie for this failure?: ai chịu trách nhiệm về sự thất bại này?, trách nhiệm về sự thất bại này là ở đâu?
    • to bear the blame: chịu lỗ, chịu trách nhiệm
    • to lay the blame on somebody; to lay the blame at somebody's door: quy trách nhiệm về ai; đỗ lỗi cho ai
    • to lay the blame at the right door (on the right shoulders): quy trách nhiệm đúng vào người phải chịu trách nhiệm
    • to shift the blame on somebody: đỗ lỗi cho ai
Định nghĩa tiếng Anh

n. a reproach for some lapse or misdeed v. put or pin the blame on v. harass with constant criticism v. attribute responsibility to

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...