Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

actually

/'æktjuəli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #396

Nghĩa thường dùng

thực sự trạng từ

“I actually like this song.”Tôi thực sự thích bài hát này.

Đồng nghĩa reallytrulyin fact
Trái nghĩa supposedly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

actually

/'æktjuəli/

phó từ

  • thực sự, quả thật, đúng, quả là
  • hiện tại, hiện thời, hiện nay
  • ngay cả đến và hơn thế
Định nghĩa tiếng Anh

r. in actual fact r. used to imply that one would expect the fact to be the opposite of that stated; surprisingly r. at the present moment r. as a sentence modifier to add slight emphasis

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...