Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

supposedly

/sə'pouzidli/ TOEFLIELTS phổ biến #4551

Nghĩa thường dùng

được cho là, được cho rằng trạng từ

“The animal was supposedly extinct.”Loài vật này được cho là đã tuyệt chủng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

supposedly

/sə'pouzidli/

phó từ

  • cho là, giả sử là; nói như là, làm như là
    • to supposedly help the local people: nói là giúp nhân dân địa phương
Định nghĩa tiếng Anh

r believed or reputed to be the case

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...