supposedly
Nghĩa thường dùng
“The animal was supposedly extinct.”Loài vật này được cho là đã tuyệt chủng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
supposedly
/sə'pouzidli/
phó từ
- cho là, giả sử là; nói như là, làm như là
- to supposedly help the local people: nói là giúp nhân dân địa phương
Định nghĩa tiếng Anh
r believed or reputed to be the case