Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2300

adjust

/ə'dʤʌst/

ngoại động từ

  • sửa lại cho đúng, điều chỉnh
    • to adjust a watch: lấy lại đồng hồ
    • to adjust a plan: điều chỉnh một kế hoạch
  • lắp (các bộ phận cho ăn khớp)
  • chỉnh lý, làm cho thích hợp
    • to adjust a lesson: chỉnh lý một bài học (cho thích hợp với trình độ hoặc yêu cầu)
  • hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)
Đồng nghĩa modifyadapt
Trái nghĩa maintain
Định nghĩa tiếng Anh

v. alter or regulate so as to achieve accuracy or conform to a standard\nv. adapt or conform oneself to new or different conditions\nv. make correspondent or conformable\nv. decide how much is to be paid on an insurance claim

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...