adjust
Nghĩa thường dùng
“Children adjust to new environments quickly.”Trẻ em thích nghi với môi trường mới nhanh chóng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
adjust
/ə'dʤʌst/
ngoại động từ
- sửa lại cho đúng, điều chỉnh
- to adjust a watch: lấy lại đồng hồ
- to adjust a plan: điều chỉnh một kế hoạch
- lắp (các bộ phận cho ăn khớp)
- chỉnh lý, làm cho thích hợp
- to adjust a lesson: chỉnh lý một bài học (cho thích hợp với trình độ hoặc yêu cầu)
- hoà giải, dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. alter or regulate so as to achieve accuracy or conform to a standard v. adapt or conform oneself to new or different conditions v. make correspondent or conformable v. decide how much is to be paid on an insurance claim