Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2933

adapt

/ə'dæpt/

ngoại động từ

  • tra vào, lắp vào
    • to adapt one thing to another: tra vật này vào vật kia
  • phỏng theo, sửa lại cho hợp
    • difficult books are often adapted for use in schools: những sách khó thường được sửa lại cho hợp với trường học
    • a play adapted from a novel: một vở kịch phỏng theo một cuốn tiểu thuyết
    • a novel adapted for the stage: một cuốn tiểu thuyết được sửa lại để đưa lên sân khấu
  • làm thích nghi, làm thích ứng
    • to adapt onself to circumstances: thích nghi với hoàn cảnh

nội động từ

  • thích nghi (với môi trường...)
Đồng nghĩa adjustacclimate
Trái nghĩa resistignore
Định nghĩa tiếng Anh

v. make fit for, or change to suit a new purpose

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...