Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

adapt

/ə'dæpt/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★ phổ biến #2933

Nghĩa thường dùng

thích nghi động từ

“Communities must adapt to new climate realities.”Cộng đồng phải thích nghi với thực tế khí hậu mới.

Đồng nghĩa adjustacclimate
Trái nghĩa resistignore
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

adapt

/ə'dæpt/

ngoại động từ

  • tra vào, lắp vào
    • to adapt one thing to another: tra vật này vào vật kia
  • phỏng theo, sửa lại cho hợp
    • difficult books are often adapted for use in schools: những sách khó thường được sửa lại cho hợp với trường học
    • a play adapted from a novel: một vở kịch phỏng theo một cuốn tiểu thuyết
    • a novel adapted for the stage: một cuốn tiểu thuyết được sửa lại để đưa lên sân khấu
  • làm thích nghi, làm thích ứng
    • to adapt onself to circumstances: thích nghi với hoàn cảnh

nội động từ

  • thích nghi (với môi trường...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. make fit for, or change to suit a new purpose

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...