Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL phổ biến #3121

adjustment

/ə'dʤʌstmənt/

danh từ

  • sự sửa lại cho đúng, sự điều chỉnh, sự chỉnh lý
    • adjustment in direction: (quân sự) sự điều chỉnh hướng
    • adjustment in range: (quân sự) sự điều chỉnh tầm
  • sự hoà giải, sự dàn xếp (mối bất hoà, cuộc phân tranh...)
Biến thể từ adjustments số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. making or becoming suitable; adjusting to circumstances\nn. the act of adjusting something to match a standard

Gợi ý (17)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...