hide
/haid/ TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1255
Nghĩa thường dùng
trốn, giấu
động từ
“I hide the gift in my room.”Tôi giấu món quà trong phòng.
Biến thể từ
hidden quá khứ phân từ
hiding hiện tại phân từ
hid quá khứ
hides ngôi 3 số ít
hides số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hide
/haid/
danh từ
- da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa)-(đùa cợt) da người
thành ngữ
- neither hide not hair
- không có bất cứ một dấu vết gì
- to save one's own hide
- để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng
ngoại động từ
- lột da
- (thông tục) đánh đòn
danh từ
- (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh)
- nơi nấp để rình thú rừng
nội động từ hidden, hid
- trốn, ẩn nấp, náu
ngoại động từ
- che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì)
- che khuất
thành ngữ
- to hide one's head
- giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra
- not to hide one's light (candle) under a bushel
- (xem) bushel
Định nghĩa tiếng Anh
n. the dressed skin of an animal (especially a large animal) n. body covering of a living animal v. prevent from being seen or discovered v. be or go into hiding; keep out of sight, as for protection and safety