Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1255

hide

/haid/

danh từ

  • da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa)-(đùa cợt) da người

thành ngữ

  1. neither hide not hair
    • không có bất cứ một dấu vết gì
  2. to save one's own hide
    • để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng

ngoại động từ

  • lột da
  • (thông tục) đánh đòn

danh từ

  • (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh)
  • nơi nấp để rình thú rừng

nội động từ hidden, hid

  • trốn, ẩn nấp, náu

ngoại động từ

  • che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì)
  • che khuất

thành ngữ

  1. to hide one's head
    • giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra
  2. not to hide one's light (candle) under a bushel
    • (xem) bushel
Đồng nghĩa concealcoverdisguiseskin
Trái nghĩa revealexposeshow
Định nghĩa tiếng Anh

n. the dressed skin of an animal (especially a large animal)\nn. body covering of a living animal\nv. prevent from being seen or discovered\nv. be or go into hiding; keep out of sight, as for protection and safety

Gợi ý (22)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...