advocacy
Nghĩa thường dùng
“Her advocacy for environmental issues has gained attention.”Sự ủng hộ của cô ấy cho các vấn đề môi trường đã thu hút sự chú ý.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
advocacy
/'ædvəkəsi/
danh từ
- nhiệm vụ luật sư
- lời biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai)
- sự ủng hộ tích cực (một sự nghiệp)
Định nghĩa tiếng Anh
n. active support of an idea or cause etc.; especially the act of pleading or arguing for something