Từ điển Anh–Việt

109,039 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

GRECollins ★ phổ biến #5074

advocacy

/'ædvəkəsi/

danh từ

  • nhiệm vụ luật sư
  • lời biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai)
  • sự ủng hộ tích cực (một sự nghiệp)
Định nghĩa tiếng Anh

n. active support of an idea or cause etc.; especially the act of pleading or arguing for something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...