Từ điển Anh–Việt

112.375 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

advocacy

/'ædvəkəsi/ GRECollins ★ phổ biến #5074

Nghĩa thường dùng

sự ủng hộ danh từ

“Her advocacy for environmental issues has gained attention.”Sự ủng hộ của cô ấy cho các vấn đề môi trường đã thu hút sự chú ý.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

advocacy

/'ædvəkəsi/

danh từ

  • nhiệm vụ luật sư
  • lời biện hộ của luật sư; sự bào chữa (cho ai)
  • sự ủng hộ tích cực (một sự nghiệp)
Định nghĩa tiếng Anh

n. active support of an idea or cause etc.; especially the act of pleading or arguing for something

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...