Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

criticism

/'kritisizm/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2093

Nghĩa thường dùng

sự chỉ trích danh từ

“She received criticism for her decision.”Cô ấy nhận được sự chỉ trích cho quyết định của mình.

Biến thể từ criticisms số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

criticism

/'kritisizm/

danh từ

  • sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích
  • lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích
Định nghĩa tiếng Anh

n. disapproval expressed by pointing out faults or shortcomings n. a serious examination and judgment of something n. a written evaluation of a work of literature

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...