criticism
/'kritisizm/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2093
Nghĩa thường dùng
sự chỉ trích
danh từ
“She received criticism for her decision.”Cô ấy nhận được sự chỉ trích cho quyết định của mình.
Biến thể từ
criticisms số nhiều
Đồng nghĩa
censurecondemnationdisapprovalreview
Trái nghĩa
praiseapprovalcommendation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
criticism
/'kritisizm/
danh từ
- sự phê bình, sự phê phán, sự bình phẩm, sự chỉ trích
- lời phê bình, lời phê phán, lời bình phẩm, lời chỉ trích
Định nghĩa tiếng Anh
n. disapproval expressed by pointing out faults or shortcomings n. a serious examination and judgment of something n. a written evaluation of a work of literature