forward
/'fɔ:wəd/ GREOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #815
Nghĩa thường dùng
tiến về phía trước
trạng từ
“Please move forward.”Xin hãy di chuyển về phía trước.
Biến thể từ
forwards số nhiều
forwarded quá khứ phân từ
forwarded quá khứ
forwarding hiện tại phân từ
forwards ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
forward
/'fɔ:wəd/
tính từ
- ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
- a forward march: cuộc hành quân tiến lên
- tiến bộ, tiên tiến
- to have forward opinions: có những ý kiến tiến bộ
- chín sớm (hoa màu); đến sớm (mùa, thời vụ...); sớm biết, sớm khôn (người)
- a forward summer: một mùa hạ đến sớm
- this child is very forward for his age: thằng bé sớm biết so với tuổi
- (thương nghiệp) trước (khi có hàng)
- a forward contract: hợp đồng đặt mua trước
- sốt sắng
- to be forward with one's work: sốt sắng với công việc của mình
- ngạo mạn, xấc xược
phó từ ((cũng) forwards)
- về tương lai, về sau này
- from this time forward: từ nay trở đi
- to date forward: để lùi ngáy tháng về sau
- về phía trước, lên phía trước, trước
- to rush forward: xông lên
- to send someone forward: cho ai lên trước, phái ai đi trước
- forward!: (quân sự) tiến lên!, xung phong!
- (hàng hải) ở phía mũi tàu, về phía mũi tàu
danh từ
- (thể dục,thể thao) tiền đạo (bóng đá)
ngoại động từ
- xúc tiến, đẩy mạnh
- to forward a plan: xúc tiến một kế hoạch
- gửi (hàng hoá...)
- gửi chuyển tiếp (bức thư... đến địa chỉ mới)
- to be forwarded: đề nghị gửi chuyển tiếp đến địa chỉ mới ((thường) để ở bì thư)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the person who plays the position of forward in certain games, such as basketball, soccer, or hockey n. a position on a basketball, soccer, or hockey team v. send or ship onward from an intermediate post or station in transit a. at or near or directed toward the front