Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

leading

/'li:diɳ/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2188

Nghĩa thường dùng

hàng đầu tính từ

“She is a leading expert.”Cô ấy là chuyên gia hàng đầu.

Đồng nghĩa foremostprimarychiefmain
Trái nghĩa followingsecondary
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

leading

/'li:diɳ/

danh từ

  • sự lânh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu
  • thế lực, ảnh hưởng
    • men of light and leading: những người có uy tín và thế lực

tính từ

  • lânh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu
    • leading ship: tàu dẫn đầu
    • leading body: bộ phận lânh đạo
  • chủ đạo, chính, quan trọng
    • leading idea: ý chủ đạo
Định nghĩa tiếng Anh

s. indicating the most important performer or role s. greatest in importance or degree or significance or achievement a. going or proceeding or going in advance; showing the way

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...