leading
/'li:diɳ/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2188
Nghĩa thường dùng
hàng đầu
tính từ
“She is a leading expert.”Cô ấy là chuyên gia hàng đầu.
Biến thể từ
leading hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
leading
/'li:diɳ/
danh từ
- sự lânh đạo, sự hướng dẫn, sự dẫn đầu
- thế lực, ảnh hưởng
- men of light and leading: những người có uy tín và thế lực
tính từ
- lânh đạo, hướng dẫn, dẫn đầu
- leading ship: tàu dẫn đầu
- leading body: bộ phận lânh đạo
- chủ đạo, chính, quan trọng
- leading idea: ý chủ đạo
Định nghĩa tiếng Anh
s. indicating the most important performer or role s. greatest in importance or degree or significance or achievement a. going or proceeding or going in advance; showing the way