allocate
/'æləkeit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6763
“allocating” là hiện tại phân từ của allocate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
phân bổ, cấp phát
động từ
“Resources are allocated based on need.”Tài nguyên được phân bổ dựa trên nhu cầu.
Biến thể từ
allocated quá khứ phân từ
allocating hiện tại phân từ
allocates ngôi 3 số ít
allocated quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
allocate
/'æləkeit/
ngoại động từ
- chỉ định; dùng (số tiền vào việc gì)
- cấp cho (ai cái gì)
- phân phối, phân phát; chia phần
- định rõ vị trí
Định nghĩa tiếng Anh
v. distribute according to a plan or set apart for a special purpose