alternate
/ɔ:l'tə:nit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #7396
Nghĩa thường dùng
thay phiên
động từ
“We will alternate the meetings each week.”Chúng ta sẽ thay phiên các cuộc họp mỗi tuần.
Biến thể từ
alternating hiện tại phân từ
alternated quá khứ
alternates ngôi 3 số ít
alternated quá khứ phân từ
alternates số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
alternate
/ɔ:l'tə:nit/
tính từ
- xen kẽ, xen nhau, luân phiên nhau, thay phiên
- to serve alternate shifts: làm luân phiên, làm theo ca kíp
- on days: cứ hai ngày một lần, cứ cách ngày một lần
- alternate function: (toán học) hàm thay phiên
- (toán học) so le
- alternate angle: góc so le
- alternate exterior (interior) angle: góc so le ngoài (trong)
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người thay phiên, người thay thế, người dự khuyết
động từ
- để xen nhau, xen kẽ, xen nhau; luân phiên, lần lượt kế tiếp nhau
- to alternate between laughter and tears: khóc khóc cười cười
Định nghĩa tiếng Anh
v. go back and forth; swing back and forth between two states or conditions v. exchange people temporarily to fulfill certain jobs and functions v. do something in turns s. every second one of a series