Từ điển Anh–Việt

112.223 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

altogether

/,ɔ:ltə'geðə/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3801

Nghĩa thường dùng

hoàn toàn/tất cả cộng lại trạng từ

“That is ten pounds altogether.”Tất cả cộng lại là mười bảng.

Đồng nghĩa completelyentirelywholly
Trái nghĩa partiallypartly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

altogether

/,ɔ:ltə'geðə/

phó từ

  • hoàn toàn, hầu
  • nhìn chung, nói chung; nhìn toàn bộ
    • taken altogether: nhìn chung, đại thể
  • cả thảy, tất cả
    • How much altogether?: bao nhiểu cả thảy?

danh từ

  • (an altogether) toàn thể, toàn bộ
  • (the altogether) (thông tục) người mẫu khoả thân (để vẽ...); người trần truồng
    • in the altogether: để trần truồng (làm mẫu vẽ, nặn...)
Định nghĩa tiếng Anh

r. with everything included or counted

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...