amass
/ə'mæs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9638
Nghĩa thường dùng
tích góp, gom tích (số lượng lớn)
động từ
“Over decades, she amassed considerable expertise.”Qua nhiều thập kỷ, cô ấy tích lũy được kiến thức chuyên sâu đáng kể.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
amass
/ə'mæs/
ngoại động từ
- chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của)
Định nghĩa tiếng Anh
v collect or gather v get or gather together