Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

amass

/ə'mæs/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9638

Nghĩa thường dùng

tích góp, gom tích (số lượng lớn) động từ

“Over decades, she amassed considerable expertise.”Qua nhiều thập kỷ, cô ấy tích lũy được kiến thức chuyên sâu đáng kể.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

amass

/ə'mæs/

ngoại động từ

  • chất đống, tích luỹ, cóp nhặt (tiền của)
Định nghĩa tiếng Anh

v collect or gather v get or gather together

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...