Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

revision

/ri'viʤn/ TOEFLIELTSOxford 3000 phổ biến #5994

Nghĩa thường dùng

sự sửa đổi danh từ

“Revision is important for exams.”Sự sửa đổi là quan trọng cho kỳ thi.

Biến thể từ revisions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

revision

/ri'viʤn/

danh từ

  • sự xem lại, sự xét lại, sự duyệt lại
  • sự sửa lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of revising or altering (involving reconsideration and modification) n. the act of rewriting something

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...