Từ điển Anh–Việt

112,482 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #9985

analog

//

  • tương tự (Một cách biểu diễn đối với các giá trị biến đổi của các thiết bị chỉ thị khi bộ phận trỏ của nó có thể thay đổi liên tục)
Định nghĩa tiếng Anh

n something having the property of being analogous to something else\na of a circuit or device having an output that is proportional to the input

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...