Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

informal

/in'fɔ:ml/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4529

Nghĩa thường dùng

không chính thức tính từ

“Their meeting was informal and relaxed.”Cuộc họp của họ không chính thức và thoải mái.

Biến thể từ informals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

informal

/in'fɔ:ml/

tính từ

  • không theo thủ tục quy định, không chính thức
  • không nghi thức thân mật
Định nghĩa tiếng Anh

a. not formal s. not officially recognized or controlled a. used of spoken and written language

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...