Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

angelic

/æn'dʤəlikəl/ phổ biến #17620

Nghĩa thường dùng

thuộc thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân tính từ

“Her angelic smile lit up the room.”Nụ cười thiên thần của cô ấy làm sáng bừng cả căn phòng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

angelic

/æn'dʤəlikəl/

tính từ

  • (thuộc) thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by utter benignity; resembling or befitting an angel or saint a. of or relating to angels s. having a sweet nature befitting an angel or cherub

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...