angelic
/æn'dʤəlikəl/ phổ biến #17620
Nghĩa thường dùng
thuộc thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân
tính từ
“Her angelic smile lit up the room.”Nụ cười thiên thần của cô ấy làm sáng bừng cả căn phòng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
angelic
/æn'dʤəlikəl/
tính từ
- (thuộc) thiên thần; giống thiên thần; siêu nhân
Định nghĩa tiếng Anh
s. marked by utter benignity; resembling or befitting an angel or saint a. of or relating to angels s. having a sweet nature befitting an angel or cherub