annihilation
/ə,naiə'leiʃn/ phổ biến #15799
Biến thể từ
annihilations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
annihilation
/ə,naiə'leiʃn/
danh từ
- sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự huỷ diệt, sự thủ tiêu
- (thần thoại,thần học) sự huỷ diệt (về linh hồn và thể xác)
Định nghĩa tiếng Anh
n. destruction by annihilating something n. total destruction