antagonize
/æn'tægənaiz/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #17720
“antagonizes” là ngôi 3 số ít của antagonize — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
antagonized quá khứ
antagonizing hiện tại phân từ
antagonized quá khứ phân từ
antagonizes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
antagonize
/æn'tægənaiz/
ngoại động từ
- gây phản tác dụng; trung hoà (lực)
- gây nên đối kháng, gây mối thù địch; làm cho (ai) phản đối, làm cho (ai) phản kháng
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chống lại, phản kháng, phản đối
Định nghĩa tiếng Anh
v. provoke the hostility of v. act in opposition to