Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

anymore

/'eni'mɔ:/ Collins ★★ phổ biến #1693

Nghĩa thường dùng

không còn nữa trạng từ

“I don't live there anymore.”Tôi không sống ở đó nữa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

anymore

//

  • (Mỹ) nữa
Định nghĩa tiếng Anh

r. at the present or from now on; usually used with a negative

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...