anymore
/'eni'mɔ:/ Collins ★★ phổ biến #1693
Nghĩa thường dùng
không còn nữa
trạng từ
“I don't live there anymore.”Tôi không sống ở đó nữa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
anymore
//
- (Mỹ) nữa
Định nghĩa tiếng Anh
r. at the present or from now on; usually used with a negative