Từ điển Anh–Việt

112.257 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appal

/ə'pɔ:l/ Collins ★★★ phổ biến #11526

Nghĩa thường dùng

làm kinh hoàng, gây choáng váng động từ

“We were appalled by the poor hygiene at the food stall.”Chúng tôi choáng váng trước điều kiện vệ sinh kém ở quán ăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appal

/ə'pɔ:l/

ngoại động từ

  • làm kinh hoảng, làm kinh sợ, làm thất kinh
Định nghĩa tiếng Anh

v strike with disgust or revulsion v fill with apprehension or alarm; cause to be unpleasantly surprised

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...