Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

appraise

/ə'preiz/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #13123

Nghĩa thường dùng

thẩm định giá trị, đánh giá hiệu suất động từ

“Managers appraise employees annually based on KPIs.”Các nhà quản lý thẩm định nhân viên hàng năm dựa trên KPI.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

appraise

/ə'preiz/

danh từ

  • đánh giá; định giá
Định nghĩa tiếng Anh

v evaluate or estimate the nature, quality, ability, extent, or significance of v consider in a comprehensive way

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...