Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

approx

/ə'prɒks/

Nghĩa thường dùng

khoảng viết tắt

“The meeting will last approx two hours.”Cuộc họp sẽ kéo dài khoảng hai giờ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

approx

//

* phó từ
  • (viết tắt của approximately) gần khoảng

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...