Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

arm in arm

Nghĩa thường dùng

khoác tay nhau cụm từ

“The couple walked arm in arm along the beach.”Cặp đôi đi khoác tay nhau dọc bãi biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • khoác tay nhau
    • walk arm in arm: đi khoác tay nhau
    • arm in arm with someone: khoác tay với ai
  • tay trong tay
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...