arm in arm
Nghĩa thường dùng
khoác tay nhau
cụm từ
“The couple walked arm in arm along the beach.”Cặp đôi đi khoác tay nhau dọc bãi biển.
Đồng nghĩa
hand in handside by sidetogetherlinked
Trái nghĩa
apartseparatelyalone
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- khoác tay nhau
- walk arm in arm: đi khoác tay nhau
- arm in arm with someone: khoác tay với ai
- tay trong tay