Từ điển Anh–Việt

112.371 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

asleep

/ə'sli:p/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3081

Nghĩa thường dùng

ngủ, đang ngủ adverb|adjective

“She fell asleep during the movie.”Cô ấy đã ngủ gật trong suốt bộ phim.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

asleep

/ə'sli:p/

phó từ & tính từ

  • ngủ, đang ngủ
    • to fall asleep: ngủ thiếp đi
    • to be asleep: ngủ, đang ngủ
  • tê cóng, tê bại (chân tay)
  • quay tít (con cù)
Định nghĩa tiếng Anh

a. in a state of sleep s. lacking sensation s. dead r. into a sleeping state

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...