sleeping
/'sli:piŋ/ IELTS phổ biến #5824
Nghĩa thường dùng
ngủ
động từ
“He is sleeping soundly.”Anh ấy đang ngủ say.
Biến thể từ
sleeping hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sleeping
//
* danh từ- sự ngừng lại giữa chừng
- the sleeping of the business:tình trạng công việc ngừng lại giữa chừng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the state of being asleep n. the suspension of consciousness and decrease in metabolic rate