Từ điển Anh–Việt

112.371 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sleeping

/'sli:piŋ/ IELTS phổ biến #5824

Nghĩa thường dùng

ngủ động từ

“He is sleeping soundly.”Anh ấy đang ngủ say.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sleeping

//

* danh từ
  • sự ngừng lại giữa chừng
    • the sleeping of the business:tình trạng công việc ngừng lại giữa chừng
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being asleep n. the suspension of consciousness and decrease in metabolic rate

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...