Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

awake

/ə'weik/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #4647

Nghĩa thường dùng

đánh thức, làm thức dậy động từ

“If they are awake, make them a warm drink.”Nếu họ đã thức dậy, hãy làm cho họ một ly đồ uống ấm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

awake

/ə'weik/

ngoại động từ, awoke; awoke, awoked

  • đánh thức, làm thức dậy
  • (nghĩa bóng) làm thức tỉnh, làm tỉnh ngộ, làm cho nhận thức ra
    • to awake somebody to the sense of duty: làm cho ai nhận thức ra ý thức bổn phận
  • (nghĩa bóng) khêu gợi, gợi
    • to awake someone's interest: gợi sự thích thú của ai

nội động từ

  • thức dậy
  • (nghĩa bóng) thức tỉnh, tỉnh ngộ, nhận thức ra
    • to awake to the responsibilities of one's new position: nhận thức ra trong trách nhiệm trong cương vị công tác của mình
Định nghĩa tiếng Anh

a. not in a state of sleep; completely conscious

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...