Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #2860

assault

/ə'sɔ:lt/

danh từ

  • cuộc tấn công, cuộc đột kích
    • to take (carry) a post by assault: tấn công, chiếm đồn
    • assault at (of) arms: sự tấn công (đấu kiếm); sự tập trận giả để phô trương
  • (nghĩa bóng) sự công kích thậm tệ
  • (pháp lý) sự hành hung
    • assault and battery: sự đe doạ và hành hung
  • (nói trại) hiếp dâm, cưỡng dâm
Định nghĩa tiếng Anh

n. close fighting during the culmination of a military attack\nn. a threatened or attempted physical attack by someone who appears to be able to cause bodily harm if not stopped\nn. thoroughbred that won the triple crown in 1946

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...