assist
Nghĩa thường dùng
“Volunteers assist patients with daily tasks.”Tình nguyện viên hỗ trợ bệnh nhân với các công việc hằng ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
assist
/ə'sist/
ngoại động từ
- giúp, giúp đỡ
- to assist someone in doing something: giúp ai làm việc gì
nội động từ
- dự, có mặt
- to assist at a ceremony: dự một buổi lễ
- to assist in: tham gia
Định nghĩa tiếng Anh
n. (sports) the act of enabling another player to make a good play v. act as an assistant in a subordinate or supportive function