astonish
/əs'tɔniʃ/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12542
Nghĩa thường dùng
làm ngạc nhiên
động từ
“The magician's tricks never fail to astonish the audience.”Các trò ảo thuật của phù thủy không bao giờ thất bại trong việc làm ngạc nhiên khán giả.
Biến thể từ
astonished quá khứ
astonished quá khứ phân từ
astonishes ngôi 3 số ít
astonishing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
astonish
/əs'tɔniʃ/
ngoại động từ
- làm ngạc nhiên
- to be astonished at...: lấy làm ngạc nhiên về...
Định nghĩa tiếng Anh
v affect with wonder