Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

athlete

/'æθli:t/ TOEFLIELTSCollins ★★★ phổ biến #1600

Nghĩa thường dùng

vận động viên danh từ

“The athlete trained hard for the competition.”Vận động viên đã tập luyện chăm chỉ cho cuộc thi.

Biến thể từ athletes số nhiều
Đồng nghĩa sportsmanplayercompetitor
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

athlete

/'æθli:t/

danh từ

  • lực sĩ
  • vận động viên (điền kinh, thể dục thể thao)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person trained to compete in sports

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...