Từ điển Anh–Việt

112.601 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

player

/'pleiə/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #513

Nghĩa thường dùng

người chơi danh từ

“He is a good player.”Anh ấy là một người chơi giỏi.

Biến thể từ players số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

player

/'pleiə/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) cầu thủ, đấu thủ
  • nhạc sĩ (biểu diễn)
  • (sân khấu) diễn viên
  • cầu thủ nhà nghề (crickê, bóng chày)
    • Gentlemen versus Players: đội không chuyên đấu với đội nhà nghề
  • người đánh bạc
Định nghĩa tiếng Anh

n. a person who participates in or is skilled at some game n. a person who pursues a number of different social and sexual partners simultaneously n. an important participant (as in a business deal)

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...