attend
/ə'tend/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1168
“attends” là ngôi 3 số ít của attend — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
tham dự
động từ
“I will attend the meeting tomorrow.”Tôi sẽ tham dự cuộc họp vào ngày mai.
Biến thể từ
attending hiện tại phân từ
attended quá khứ phân từ
attended quá khứ
attends ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
participatebe presentjoin
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
attend
/ə'tend/
ngoại động từ
- dự, có mặt
- to attend a meeting: dự một cuộc họp
- chăm sóc, phục vụ, phục dịch
- to attend a patient: chăm sóc người bệnh
- đi theo, đi kèm, theo hầu, hộ tống
- to attend somebody to the air-port: đi theo ai ra sân bay
- success attends hard work: thành công kèm theo sự làm việc tích cực; làm việc tích cực đem lại sự thành công
nội động từ
- (: at) dự, có mặt
- to attend at a meeting: có mặt tại buổi họp
- ((thường) : to) chú trọng, chăm lo
- to attend to one's work: chú trọng đến công việc của mình
- to attend to the education of one's children: chăm lo đến việc giáo dục con cái
- (: on, upon) chăm sóc, phục vụ, phục dịch
- to attend on (upon) someone: chăm sóc ai
Định nghĩa tiếng Anh
v. be present at (meetings, church services, university), etc. v. take charge of or deal with v. to accompany as a circumstance or follow as a result v. give heed (to)