Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

skip

/skip/ TOEFLIELTSCollins ★★ phổ biến #4519

Nghĩa thường dùng

bỏ qua động từ

“I will skip this question.”Tôi sẽ bỏ qua câu hỏi này.

Đồng nghĩa jumphopleapomit
Trái nghĩa includestayland
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

skip

/skip/

danh từ

  • (thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân
  • ông bầu

danh từ

  • thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ)
  • (như) skep
  • sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng
  • sự nhảy dây
  • nhảy, bỏ quãng
    • to skip from one subject to another: đang chuyện nọ nhảy (rọ) sang chuyện kia
    • he skips as he reads: khi đọc, anh ấy bỏ quãng
  • nhảy lớp
  • (từ lóng) chuồn, lủi, đi mất

ngoại động từ

  • nhảy, bỏ, quên
    • to skip a passage: nhảy một đoạn
    • to skip a form: nhảy một lớp
    • to skip the descriptions: bỏ không đọc những đoạn tả, quên không đọc những đoạn tả
Định nghĩa tiếng Anh

n. a gait in which steps and hops alternate v. bound off one point after another

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...