skip
Nghĩa thường dùng
“I will skip this question.”Tôi sẽ bỏ qua câu hỏi này.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
skip
/skip/
danh từ
- (thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân
- ông bầu
danh từ
- thùng lồng (để chuyển người, đồ vật lên xuống hầm mỏ)
- (như) skep
- sự nhảy nhót, sự nhảy cẫng
- sự nhảy dây
- nhảy, bỏ quãng
- to skip from one subject to another: đang chuyện nọ nhảy (rọ) sang chuyện kia
- he skips as he reads: khi đọc, anh ấy bỏ quãng
- nhảy lớp
- (từ lóng) chuồn, lủi, đi mất
ngoại động từ
- nhảy, bỏ, quên
- to skip a passage: nhảy một đoạn
- to skip a form: nhảy một lớp
- to skip the descriptions: bỏ không đọc những đoạn tả, quên không đọc những đoạn tả
Định nghĩa tiếng Anh
n. a gait in which steps and hops alternate v. bound off one point after another