auction
/'ɔ:kʃn/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4632
Nghĩa thường dùng
cuộc đấu giá
danh từ
“They had an auction yesterday.”Họ đã có một cuộc đấu giá hôm qua.
Biến thể từ
auctions số nhiều
auctioned quá khứ phân từ
auctioned quá khứ
auctioning hiện tại phân từ
auctions ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
auction
/'ɔ:kʃn/
danh từ
- sự bán đấu giá
- to put up to (Mỹ: at) auction; to sell by (Mỹ: at) auction: bán đấu giá
Định nghĩa tiếng Anh
n. a variety of bridge in which tricks made in excess of the contract are scored toward game; now generally superseded by contract bridge n. the public sale of something to the highest bidder v. sell at an auction