Từ điển Anh–Việt

111.875 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

auction

/'ɔ:kʃn/ IELTSGRECollins ★★★ phổ biến #4632

Nghĩa thường dùng

cuộc đấu giá danh từ

“They had an auction yesterday.”Họ đã có một cuộc đấu giá hôm qua.

Đồng nghĩa salebiddingsell-offmarket
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

auction

/'ɔ:kʃn/

danh từ

  • sự bán đấu giá
    • to put up to (Mỹ: at) auction; to sell by (Mỹ: at) auction: bán đấu giá
Định nghĩa tiếng Anh

n. a variety of bridge in which tricks made in excess of the contract are scored toward game; now generally superseded by contract bridge n. the public sale of something to the highest bidder v. sell at an auction

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...