Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sale

/seil/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #2234

Nghĩa thường dùng

bán hàng danh từ

“There is a sale at the store.”Có một đợt bán hàng tại cửa hàng.

Đồng nghĩa discountpromotion
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sale

/seil/

danh từ

  • sự bán
    • on (for) sale: để bán
  • hàng hoá bán, số hàng hoá bán được
    • the sales were enormous: hàng bán được nhiều
  • cuộc bán đấu gía; sự bán xon
Định nghĩa tiếng Anh

n. a particular instance of selling n. the general activity of selling n. an occasion (usually brief) for buying at specially reduced prices n. the state of being purchasable; offered or exhibited for selling

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...